ồn ào

  1. bruyant
    • Đường phố ồn ào
      une rue bruyante
  2. tapageur
    • Đứa trẻ ồn ào
      un enfant tapageur
    • Lối quảng cáo ồn ào
      une publicité tapageuse
    • tiếng ồn ào
      tapage; vacarme; brouhaha; rumeur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

ồn ào
Mọi người trong quán cà phê nói chuyện rất ồn ào.